TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

距离产生美

jùlíchǎnshēngměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 距離產生美

Âm Hán Việt CỰ LY SẢN SINH MỸ

距离产生美 nghĩa là Xa cách để lòng thêm thương.

Nghĩa của 距离产生美

jùlíchǎnshēngměi

CỰ LY SẢN SINH MỸCụm từphồn thể 距離產生美
  1. Xa cách để lòng thêm thương

Câu hỏi thường gặp

距离产生美 nghĩa là gì?

距离产生美 (jùlíchǎnshēngměi) nghĩa là Xa cách để lòng thêm thương.

距离产生美 đọc thế nào?

距离产生美 đọc là jùlíchǎnshēngměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 距离产生美 là gì?

Âm Hán Việt của 距离产生美 là "cự ly sản sinh mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.