TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

距离

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 距離

Âm Hán Việt CỰ LY
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

距离 nghĩa là khoảng cách, cách xa.

Nghĩa của 距离

jùlí

CỰ LYDanh từ, Động từphồn thể 距離
  1. Khoảng cách
  2. Cách xa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 距离

Đồng nghĩa

Từ ghép có 距离

Câu hỏi thường gặp

距离 nghĩa là gì?

距离 (jùlí) nghĩa là khoảng cách, cách xa.

距离 đọc thế nào?

距离 đọc là jùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 距离 là gì?

Âm Hán Việt của 距离 là "cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.