距离
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 距離
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
距离 nghĩa là khoảng cách, cách xa.
Nghĩa của 距离
jùlí
CỰ LYDanh từ, Động từphồn thể 距離- Khoảng cách
- Cách xa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 距离
Đồng nghĩa
Từ ghép có 距离
Câu hỏi thường gặp
距离 nghĩa là gì?
距离 (jùlí) nghĩa là khoảng cách, cách xa.
距离 đọc thế nào?
距离 đọc là jùlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 距离 là gì?
Âm Hán Việt của 距离 là "cự ly".