TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟包

gēnbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN BAO

跟包 nghĩa là làm người hầu.

Nghĩa của 跟包

gēnbāo

CĂN BAODanh từ
  1. Làm người hầu
  2. Làm công việc lặt vặt
  3. Học việc (diễn viên opera)

Câu hỏi thường gặp

跟包 nghĩa là gì?

跟包 (gēnbāo) nghĩa là làm người hầu.

跟包 đọc thế nào?

跟包 đọc là gēnbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟包 là gì?

Âm Hán Việt của 跟包 là "căn bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.