跟前
giọng máy của trình duyệt
跟前 nghĩa là phía trước, trước mặt.
Nghĩa của 跟前
gēnqián
CĂN TIỀNDanh từ, Phó từ- Phía trước
- Trước mặt
- Trước sự hiện diện của ai
- Ngay trước (một thời điểm)
gēnqian
CĂN TIỀNDanh từ- của trẻ em, cha mẹ, v.v. Ở bên cạnh; sống cùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟前
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
跟前 nghĩa là gì?
跟前 (gēnqián, gēnqian) nghĩa là phía trước, trước mặt.
跟前 đọc thế nào?
跟前 đọc là gēnqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟前 là gì?
Âm Hán Việt của 跟前 là "căn tiền".