TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟前

gēnqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN TIỀN

跟前 nghĩa là phía trước, trước mặt.

Nghĩa của 跟前

gēnqián

CĂN TIỀNDanh từ, Phó từ
  1. Phía trước
  2. Trước mặt
  3. Trước sự hiện diện của ai
  4. Ngay trước (một thời điểm)

gēnqian

CĂN TIỀNDanh từ
  1. của trẻ em, cha mẹ, v.v. Ở bên cạnh; sống cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟前

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跟前 nghĩa là gì?

跟前 (gēnqián, gēnqian) nghĩa là phía trước, trước mặt.

跟前 đọc thế nào?

跟前 đọc là gēnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟前 là gì?

Âm Hán Việt của 跟前 là "căn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.