TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟屁股

gēnpìgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN THÍ CỔ

跟屁股 nghĩa là theo sát phía sau, theo sát ai đó.

Nghĩa của 跟屁股

gēnpìgu

CĂN THÍ CỔ
  1. Theo sát phía sau
  2. Theo sát ai đó

Câu hỏi thường gặp

跟屁股 nghĩa là gì?

跟屁股 (gēnpìgu) nghĩa là theo sát phía sau, theo sát ai đó.

跟屁股 đọc thế nào?

跟屁股 đọc là gēnpìgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟屁股 là gì?

Âm Hán Việt của 跟屁股 là "căn thí cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.