跟差
giọng máy của trình duyệt
跟差 nghĩa là người hầu.
Nghĩa của 跟差
gēnchāi
CĂN SAI- Người hầu
Câu hỏi thường gặp
跟差 nghĩa là gì?
跟差 (gēnchāi) nghĩa là người hầu.
跟差 đọc thế nào?
跟差 đọc là gēnchāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟差 là gì?
Âm Hán Việt của 跟差 là "căn sai".