跟拍 nghĩa là Quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện.
Nghĩa của 跟拍
gēnpāi
CĂN PHÁCHĐộng từ
Quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện
Theo sát ai đó bằng máy quay
Câu hỏi thường gặp
跟拍 nghĩa là gì?
跟拍 (gēnpāi) nghĩa là Quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện.
跟拍 đọc thế nào?
跟拍 đọc là gēnpāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟拍 là gì?
Âm Hán Việt của 跟拍 là "căn phách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.