TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟脚

gēnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟腳

Âm Hán Việt CĂN CƯỚC

跟脚 nghĩa là vừa khít với chân, theo sát.

Nghĩa của 跟脚

gēnjiǎo

CĂN CƯỚCphồn thể 跟腳
  1. Vừa khít với chân
  2. Theo sát
  3. Ngay sau ai đó

Câu hỏi thường gặp

跟脚 nghĩa là gì?

跟脚 (gēnjiǎo) nghĩa là vừa khít với chân, theo sát.

跟脚 đọc thế nào?

跟脚 đọc là gēnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟脚 là gì?

Âm Hán Việt của 跟脚 là "căn cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.