跟着
Phồn thể: 跟著
跟着 nghĩa là đi theo ngay sau, ngay sau đó.
Nghĩa của 跟着
gēnzhe
CĂN TRƯỚCĐộng từ, Liên từ, Phó từphồn thể 跟著- Đi theo ngay sau
- Ngay sau đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟着
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 跟着
- 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
- 请跟着我们。 Qǐng gēnzhe wǒmen.Đi theo chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092678
- 汤姆跟着我。 Tāngmǔ gēnzhe wǒ.Tom đã đi theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9961270
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
跟着 nghĩa là gì?
跟着 (gēnzhe) nghĩa là đi theo ngay sau, ngay sau đó.
跟着 đọc thế nào?
跟着 đọc là gēnzhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟着 là gì?
Âm Hán Việt của 跟着 là "căn trước".