TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟着

gēnzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟著

Âm Hán Việt CĂN TRƯỚC

跟着 nghĩa là đi theo ngay sau, ngay sau đó.

Nghĩa của 跟着

gēnzhe

CĂN TRƯỚCĐộng từ, Liên từ, Phó từphồn thể 跟著
  1. Đi theo ngay sau
  2. Ngay sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟着

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 跟着

  • 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
  • 请跟着我们。 Qǐng gēnzhe wǒmen.Đi theo chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092678
  • 汤姆跟着我。 Tāngmǔ gēnzhe wǒ.Tom đã đi theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9961270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

跟着 nghĩa là gì?

跟着 (gēnzhe) nghĩa là đi theo ngay sau, ngay sau đó.

跟着 đọc thế nào?

跟着 đọc là gēnzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟着 là gì?

Âm Hán Việt của 跟着 là "căn trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.