TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟踪骚扰

gēnzōngsāorǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟蹤騷擾

Âm Hán Việt CĂN TUNG TAO NHIỄU

跟踪骚扰 nghĩa là theo dõi quấy rối.

Nghĩa của 跟踪骚扰

gēnzōngsāorǎo

CĂN TUNG TAO NHIỄUphồn thể 跟蹤騷擾
  1. luật Theo dõi quấy rối (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

跟踪骚扰 nghĩa là gì?

跟踪骚扰 (gēnzōngsāorǎo) nghĩa là theo dõi quấy rối.

跟踪骚扰 đọc thế nào?

跟踪骚扰 đọc là gēnzōngsāorǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟踪骚扰 là gì?

Âm Hán Việt của 跟踪骚扰 là "căn tung tao nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.