跟踪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 跟蹤
跟踪 nghĩa là theo dõi dấu vết, theo sát.
Nghĩa của 跟踪
gēnzōng
CĂN TUNGĐộng từphồn thể 跟蹤- Theo dõi dấu vết
- Theo sát
- Bám đuôi
- Theo dõi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟踪
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
跟踪 nghĩa là gì?
跟踪 (gēnzōng) nghĩa là theo dõi dấu vết, theo sát.
跟踪 đọc thế nào?
跟踪 đọc là gēnzōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟踪 là gì?
Âm Hán Việt của 跟踪 là "căn tung".