TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟踪

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gēnzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟蹤

Âm Hán Việt CĂN TUNG

跟踪 nghĩa là theo dõi dấu vết, theo sát.

Nghĩa của 跟踪

gēnzōng

CĂN TUNGĐộng từphồn thể 跟蹤
  1. Theo dõi dấu vết
  2. Theo sát
  3. Bám đuôi
  4. Theo dõi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟踪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跟踪 nghĩa là gì?

跟踪 (gēnzōng) nghĩa là theo dõi dấu vết, theo sát.

跟踪 đọc thế nào?

跟踪 đọc là gēnzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟踪 là gì?

Âm Hán Việt của 跟踪 là "căn tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.