TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟风

gēnfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟風

Âm Hán Việt CĂN PHONG

跟风 nghĩa là theo phong trào.

Nghĩa của 跟风

gēnfēng

CĂN PHONGĐộng từphồn thể 跟風
  1. Theo phong trào
  2. Mù quáng chạy theo đám đông
  3. Theo xu hướng

Câu hỏi thường gặp

跟风 nghĩa là gì?

跟风 (gēnfēng) nghĩa là theo phong trào.

跟风 đọc thế nào?

跟风 đọc là gēnfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟风 là gì?

Âm Hán Việt của 跟风 là "căn phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.