跟随
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 跟隨
跟随 nghĩa là đi theo.
Nghĩa của 跟随
gēnsuí
CĂN TÙYĐộng từ, Danh từphồn thể 跟隨- Đi theo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟随
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 跟随
- 你跟随他的指示做就行了。 Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
跟随 nghĩa là gì?
跟随 (gēnsuí) nghĩa là đi theo.
跟随 đọc thế nào?
跟随 đọc là gēnsuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟随 là gì?
Âm Hán Việt của 跟随 là "căn tùy".