TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟随

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gēnsuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟隨

Âm Hán Việt CĂN TÙY

跟随 nghĩa là đi theo.

Nghĩa của 跟随

gēnsuí

CĂN TÙYĐộng từ, Danh từphồn thể 跟隨
  1. Đi theo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟随

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 跟随

  • 你跟随他的指示做就行了。 Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

跟随 nghĩa là gì?

跟随 (gēnsuí) nghĩa là đi theo.

跟随 đọc thế nào?

跟随 đọc là gēnsuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟随 là gì?

Âm Hán Việt của 跟随 là "căn tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.