TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨国

kuàguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨國

Âm Hán Việt KHÓA QUỐC

跨国 nghĩa là xuyên quốc gia, đa quốc gia.

Nghĩa của 跨国

kuàguó

KHÓA QUỐCĐộng từphồn thể 跨國
  1. Xuyên quốc gia
  2. Đa quốc gia

Từ ghép có 跨国

Câu hỏi thường gặp

跨国 nghĩa là gì?

跨国 (kuàguó) nghĩa là xuyên quốc gia, đa quốc gia.

跨国 đọc thế nào?

跨国 đọc là kuàguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨国 là gì?

Âm Hán Việt của 跨国 là "khóa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.