TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨上

kuàshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA THƯỢNG

跨上 nghĩa là lên.

Nghĩa của 跨上

kuàshàng

KHÓA THƯỢNG
  1. Lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

跨上 nghĩa là gì?

跨上 (kuàshàng) nghĩa là lên.

跨上 đọc thế nào?

跨上 đọc là kuàshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨上 là gì?

Âm Hán Việt của 跨上 là "khóa thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.