TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨径

kuàjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨徑

Âm Hán Việt KHÓA KÍNH

跨径 nghĩa là nhịp, nhịp cầu.

Nghĩa của 跨径

kuàjìng

KHÓA KÍNHphồn thể 跨徑
  1. Nhịp (kiến trúc)
  2. Nhịp cầu
    • 过江跨径nhịp cầu cầu bắc qua sông

Câu hỏi thường gặp

跨径 nghĩa là gì?

跨径 (kuàjìng) nghĩa là nhịp, nhịp cầu.

跨径 đọc thế nào?

跨径 đọc là kuàjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨径 là gì?

Âm Hán Việt của 跨径 là "khóa kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.