TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨栏

kuàlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨欄

Âm Hán Việt KHÓA LAN

跨栏 nghĩa là chạy vượt rào, cuộc đua vượt rào.

Nghĩa của 跨栏

kuàlán

KHÓA LANDanh từphồn thể 跨欄
  1. Chạy vượt rào
  2. Cuộc đua vượt rào (điền kinh)

Câu hỏi thường gặp

跨栏 nghĩa là gì?

跨栏 (kuàlán) nghĩa là chạy vượt rào, cuộc đua vượt rào.

跨栏 đọc thế nào?

跨栏 đọc là kuàlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨栏 là gì?

Âm Hán Việt của 跨栏 là "khóa lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.