TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨距

kuàjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA CỰ

跨距 nghĩa là nhịp, khoảng thời gian.

Nghĩa của 跨距

kuàjù

KHÓA CỰ
  1. Đài Loan Nhịp (kiến trúc)
  2. Khoảng thời gian

Câu hỏi thường gặp

跨距 nghĩa là gì?

跨距 (kuàjù) nghĩa là nhịp, khoảng thời gian.

跨距 đọc thế nào?

跨距 đọc là kuàjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨距 là gì?

Âm Hán Việt của 跨距 là "khóa cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.