TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨越式

kuàyuèshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA VIỆT THỨC

跨越式 nghĩa là đột phá, vượt lên.

Nghĩa của 跨越式

kuàyuèshì

KHÓA VIỆT THỨC
  1. Đột phá
  2. Vượt lên
  3. Phát triển nhảy vọt
  4. Phát triển mới khác thường

Câu hỏi thường gặp

跨越式 nghĩa là gì?

跨越式 (kuàyuèshì) nghĩa là đột phá, vượt lên.

跨越式 đọc thế nào?

跨越式 đọc là kuàyuèshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨越式 là gì?

Âm Hán Việt của 跨越式 là "khóa việt thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.