TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨鹤

kuàhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨鶴

Âm Hán Việt KHÓA HẠC

跨鹤 nghĩa là chết, bay trên con sếu.

Nghĩa của 跨鹤

kuàhè

KHÓA HẠCphồn thể 跨鶴
  1. Chết
  2. Bay trên con sếu

Câu hỏi thường gặp

跨鹤 nghĩa là gì?

跨鹤 (kuàhè) nghĩa là chết, bay trên con sếu.

跨鹤 đọc thế nào?

跨鹤 đọc là kuàhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨鹤 là gì?

Âm Hán Việt của 跨鹤 là "khóa hạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.