TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跪

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỴ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỵ, quy

跪 nghĩa là quỳ.

Nghĩa của 跪

guì

QUỴ
  1. Quỳ

Từ ghép có 跪

Câu ví dụ với 跪

  • 我们都跪了下来祈祷。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #515527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

跪 nghĩa là gì?

跪 (guì) nghĩa là quỳ.

跪 đọc thế nào?

跪 đọc là guì (pinyin).

Âm Hán Việt của 跪 là gì?

Âm Hán Việt của 跪 là "quỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.