跪
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỵ, quy
跪 nghĩa là quỳ.
Nghĩa của 跪
guì
QUỴ- Quỳ
Từ ghép có 跪
Câu ví dụ với 跪
- 我们都跪了下来祈祷。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #515527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
跪 nghĩa là gì?
跪 (guì) nghĩa là quỳ.
跪 đọc thế nào?
跪 đọc là guì (pinyin).
Âm Hán Việt của 跪 là gì?
Âm Hán Việt của 跪 là "quỵ".