TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨鹤西游

kuàhèxīyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨鶴西遊

Âm Hán Việt KHÓA HẠC TÂY DU

跨鹤西游 nghĩa là chết.

Nghĩa của 跨鹤西游

kuàhèxīyóu

KHÓA HẠC TÂY DUphồn thể 跨鶴西遊
  1. Chết

Câu hỏi thường gặp

跨鹤西游 nghĩa là gì?

跨鹤西游 (kuàhèxīyóu) nghĩa là chết.

跨鹤西游 đọc thế nào?

跨鹤西游 đọc là kuàhèxīyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨鹤西游 là gì?

Âm Hán Việt của 跨鹤西游 là "khóa hạc tây du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.