TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跩

zhuǎi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13

跩 nghĩa là đi lạch bạch, đi vênh váo.

Nghĩa của 跩

zhuǎi

  1. Đi lạch bạch
  2. Đi vênh váo
  3. thông tục Điệu bộ tự mãn
  4. Hài lòng với bản thân

Câu hỏi thường gặp

跩 nghĩa là gì?

跩 (zhuǎi) nghĩa là đi lạch bạch, đi vênh váo.

跩 đọc thế nào?

跩 đọc là zhuǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.