TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跪地求饶

guìdìqiúráo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跪地求饒

Âm Hán Việt QUỴ ĐỊA CẦU NHIÊU

跪地求饶 nghĩa là Quỳ xuống cầu xin tha thứ.

Nghĩa của 跪地求饶

guìdìqiúráo

QUỴ ĐỊA CẦU NHIÊUphồn thể 跪地求饒
  1. Quỳ xuống cầu xin tha thứ

Câu hỏi thường gặp

跪地求饶 nghĩa là gì?

跪地求饶 (guìdìqiúráo) nghĩa là Quỳ xuống cầu xin tha thứ.

跪地求饶 đọc thế nào?

跪地求饶 đọc là guìdìqiúráo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跪地求饶 là gì?

Âm Hán Việt của 跪地求饶 là "quỵ địa cầu nhiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.