TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路码表

lùmǎbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路碼表

Âm Hán Việt LỘ MÃ BIỂU

路码表 nghĩa là Đồng hồ đo quãng đường.

Nghĩa của 路码表

lùmǎbiǎo

LỘ MÃ BIỂUphồn thể 路碼表
  1. Đồng hồ đo quãng đường

Câu hỏi thường gặp

路码表 nghĩa là gì?

路码表 (lùmǎbiǎo) nghĩa là Đồng hồ đo quãng đường.

路码表 đọc thế nào?

路码表 đọc là lùmǎbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 路码表 là gì?

Âm Hán Việt của 路码表 là "lộ mã biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.