TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路线图

lùxiàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路線圖

Âm Hán Việt LỘ TUYẾN ĐỒ

路线图 nghĩa là bản đồ tuyến đường, lộ trình.

Nghĩa của 路线图

lùxiàntú

LỘ TUYẾN ĐỒDanh từphồn thể 路線圖
  1. Bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Câu hỏi thường gặp

路线图 nghĩa là gì?

路线图 (lùxiàntú) nghĩa là bản đồ tuyến đường, lộ trình.

路线图 đọc thế nào?

路线图 đọc là lùxiàntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 路线图 là gì?

Âm Hán Việt của 路线图 là "lộ tuyến đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.