路线
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 路線
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
路线 nghĩa là hành trình, tuyến đường.
Nghĩa của 路线
lùxiàn
LỘ TUYẾNDanh từphồn thể 路線- Hành trình
- Tuyến đường
- Đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 路线
Đồng nghĩa
Từ ghép có 路线
Câu hỏi thường gặp
路线 nghĩa là gì?
路线 (lùxiàn) nghĩa là hành trình, tuyến đường.
路线 đọc thế nào?
路线 đọc là lùxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 路线 là gì?
Âm Hán Việt của 路线 là "lộ tuyến".