TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路线

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路線

Âm Hán Việt LỘ TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

路线 nghĩa là hành trình, tuyến đường.

Nghĩa của 路线

lùxiàn

LỘ TUYẾNDanh từphồn thể 路線
  1. Hành trình
  2. Tuyến đường
  3. Đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 路线

Đồng nghĩa

Từ ghép có 路线

Câu hỏi thường gặp

路线 nghĩa là gì?

路线 (lùxiàn) nghĩa là hành trình, tuyến đường.

路线 đọc thế nào?

路线 đọc là lùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 路线 là gì?

Âm Hán Việt của 路线 là "lộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.