路西弗 nghĩa là Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc).
Nghĩa của 路西弗
Lùxīfú
LỘ TÂY PHẤTtên riêng
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
Câu hỏi thường gặp
路西弗 nghĩa là gì?
路西弗 (lùxīfú) nghĩa là Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc).
路西弗 đọc thế nào?
路西弗 đọc là Lùxīfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 路西弗 là gì?
Âm Hán Việt của 路西弗 là "lộ tây phất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.