TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路遥知马力,日久见人心

lùyáozhīmǎlì rìjiǔjiànrénxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路遙知馬力,日久見人心

路遥知马力,日久见人心 nghĩa là Đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người.

Nghĩa của 路遥知马力,日久见人心

lùyáozhīmǎlì rìjiǔjiànrénxīn

phồn thể 路遙知馬力,日久見人心
  1. tục ngữ Đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người

Câu hỏi thường gặp

路遥知马力,日久见人心 nghĩa là gì?

路遥知马力,日久见人心 (lùyáozhīmǎlì rìjiǔjiànrénxīn) nghĩa là Đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người.

路遥知马力,日久见人心 đọc thế nào?

路遥知马力,日久见人心 đọc là lùyáozhīmǎlì rìjiǔjiànrénxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.