TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路霸

lùbà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ BÁ

路霸 nghĩa là côn đồ giao thông, tài xế ẩu.

Nghĩa của 路霸

lùbà

LỘ BÁDanh từ
  1. Côn đồ giao thông
  2. Lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu
  3. Trung Quốc Người đặt trạm thu phí trái phép
  4. Đài Loan Người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng

Câu hỏi thường gặp

路霸 nghĩa là gì?

路霸 (lùbà) nghĩa là côn đồ giao thông, tài xế ẩu.

路霸 đọc thế nào?

路霸 đọc là lùbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 路霸 là gì?

Âm Hán Việt của 路霸 là "lộ bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.