TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳台

tiàotái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳臺

Âm Hán Việt KHIÊU ĐÀI

跳台 nghĩa là bục nhảy cầu, tháp nhảy cầu.

Nghĩa của 跳台

tiàotái

KHIÊU ĐÀIDanh từphồn thể 跳臺
  1. Bục nhảy cầu
  2. Tháp nhảy cầu
  3. Bục đáp

Câu hỏi thường gặp

跳台 nghĩa là gì?

跳台 (tiàotái) nghĩa là bục nhảy cầu, tháp nhảy cầu.

跳台 đọc thế nào?

跳台 đọc là tiàotái (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳台 là gì?

Âm Hán Việt của 跳台 là "khiêu đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.