跳动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 跳動
跳动 nghĩa là đập, phập phồng.
Nghĩa của 跳动
tiàodòng
KHIÊU ĐỘNGĐộng từphồn thể 跳動- Đập
- Phập phồng
- Nảy
- Lắc lư
- Nhảy lên xuống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跳动
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 跳动
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
跳动 nghĩa là gì?
跳动 (tiàodòng) nghĩa là đập, phập phồng.
跳动 đọc thế nào?
跳动 đọc là tiàodòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 跳动 là gì?
Âm Hán Việt của 跳动 là "khiêu động".