TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳动

tiàodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳動

Âm Hán Việt KHIÊU ĐỘNG

跳动 nghĩa là đập, phập phồng.

Nghĩa của 跳动

tiàodòng

KHIÊU ĐỘNGĐộng từphồn thể 跳動
  1. Đập
  2. Phập phồng
  3. Nảy
  4. Lắc lư
  5. Nhảy lên xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跳动

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 跳动

  • 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

跳动 nghĩa là gì?

跳动 (tiàodòng) nghĩa là đập, phập phồng.

跳动 đọc thế nào?

跳动 đọc là tiàodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳动 là gì?

Âm Hán Việt của 跳动 là "khiêu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.