TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳水

tiàoshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU THỦY

跳水 nghĩa là nhảy xuống nước, môn nhảy cầu.

Nghĩa của 跳水

tiàoshuǐ

KHIÊU THỦYĐộng từ, Danh từ
  1. Nhảy xuống nước
  2. thể thao Môn nhảy cầu
  3. Tự tử bằng cách nhảy xuống nước
  4. nghĩa bóng, giá cổ phiếu, v.v. Giảm mạnh

Câu hỏi thường gặp

跳水 nghĩa là gì?

跳水 (tiàoshuǐ) nghĩa là nhảy xuống nước, môn nhảy cầu.

跳水 đọc thế nào?

跳水 đọc là tiàoshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳水 là gì?

Âm Hán Việt của 跳水 là "khiêu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.