TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳河

tiàohé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU HÀ

跳河 nghĩa là Tự tử bằng cách nhảy xuống sông.

Nghĩa của 跳河

tiàohé

KHIÊU HÀĐộng từ
  1. Tự tử bằng cách nhảy xuống sông

Câu hỏi thường gặp

跳河 nghĩa là gì?

跳河 (tiàohé) nghĩa là Tự tử bằng cách nhảy xuống sông.

跳河 đọc thế nào?

跳河 đọc là tiàohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳河 là gì?

Âm Hán Việt của 跳河 là "khiêu hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.