TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳票

tiàopiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU PHIẾU

跳票 nghĩa là séc bị trả lại.

Nghĩa của 跳票

tiàopiào

KHIÊU PHIẾUĐộng từ
  1. Séc (ngân hàng) bị trả lại

Câu hỏi thường gặp

跳票 nghĩa là gì?

跳票 (tiàopiào) nghĩa là séc bị trả lại.

跳票 đọc thế nào?

跳票 đọc là tiàopiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳票 là gì?

Âm Hán Việt của 跳票 là "khiêu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.