TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳跃

tiàoyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳躍

Âm Hán Việt KHIÊU DƯỢC

跳跃 nghĩa là nhảy, nhảy vọt.

Nghĩa của 跳跃

tiàoyuè

KHIÊU DƯỢCĐộng từphồn thể 跳躍
  1. Nhảy
  2. Nhảy vọt
  3. Nhảy cẫng
  4. Nhảy qua

Câu hỏi thường gặp

跳跃 nghĩa là gì?

跳跃 (tiàoyuè) nghĩa là nhảy, nhảy vọt.

跳跃 đọc thế nào?

跳跃 đọc là tiàoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳跃 là gì?

Âm Hán Việt của 跳跃 là "khiêu dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.