TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳进

tiàojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳進

Âm Hán Việt KHIÊU TIẾN

跳进 nghĩa là lao vào, nhảy vào.

Nghĩa của 跳进

tiàojìn

KHIÊU TIẾNphồn thể 跳進
  1. Lao vào
  2. Nhảy vào

Câu hỏi thường gặp

跳进 nghĩa là gì?

跳进 (tiàojìn) nghĩa là lao vào, nhảy vào.

跳进 đọc thế nào?

跳进 đọc là tiàojìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳进 là gì?

Âm Hán Việt của 跳进 là "khiêu tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.