TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳集体舞

tiàojítǐwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳集體舞

Âm Hán Việt KHIÊU TẬP THỂ VŨ

跳集体舞 nghĩa là nhảy múa tập thể, nhảy trong nhóm.

Nghĩa của 跳集体舞

tiàojítǐwǔ

KHIÊU TẬP THỂ VŨphồn thể 跳集體舞
  1. Nhảy múa tập thể
  2. Nhảy trong nhóm

Câu hỏi thường gặp

跳集体舞 nghĩa là gì?

跳集体舞 (tiàojítǐwǔ) nghĩa là nhảy múa tập thể, nhảy trong nhóm.

跳集体舞 đọc thế nào?

跳集体舞 đọc là tiàojítǐwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳集体舞 là gì?

Âm Hán Việt của 跳集体舞 là "khiêu tập thể vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.