TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跶

dā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躂

Âm Hán Việt ĐẠT
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạt, thát, đáp

跶 nghĩa là vấp, ngã.

Nghĩa của 跶

dā

ĐẠTphồn thể 躂
  1. Vấp
  2. Ngã
  3. Biến thể của 达 (dá)

Câu hỏi thường gặp

跶 nghĩa là gì?

跶 (dā) nghĩa là vấp, ngã.

跶 đọc thế nào?

跶 đọc là dā (pinyin).

Âm Hán Việt của 跶 là gì?

Âm Hán Việt của 跶 là "đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.