TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跷

qiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹺, 蹻

Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13

跷 nghĩa là nhấc chân, đứng nhón gót.

Nghĩa của 跷

qiāo

phồn thể 蹺
  1. Nhấc chân
  2. Đứng nhón gót
  3. Cà kheo

qiāo

phồn thể 蹻
  1. Nhấc chân
  2. Cà kheo
  3. Biến thể của 跷 (qiāo)

Từ ghép có 跷

Câu hỏi thường gặp

跷 nghĩa là gì?

跷 (qiāo) nghĩa là nhấc chân, đứng nhón gót.

跷 đọc thế nào?

跷 đọc là qiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.