TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踌躇满志

chóuchúmǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躊躇滿志

踌躇满志 nghĩa là tự mãn, tự hào.

Nghĩa của 踌躇满志

chóuchúmǎnzhì

Cụm từphồn thể 躊躇滿志
  1. Hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
  2. Tự hào

Câu hỏi thường gặp

踌躇满志 nghĩa là gì?

踌躇满志 (chóuchúmǎnzhì) nghĩa là tự mãn, tự hào.

踌躇满志 đọc thế nào?

踌躇满志 đọc là chóuchúmǎnzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.