Hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
Tự hào
Câu hỏi thường gặp
踌躇满志 nghĩa là gì?
踌躇满志 (chóuchúmǎnzhì) nghĩa là tự mãn, tự hào.
踌躇满志 đọc thế nào?
踌躇满志 đọc là chóuchúmǎnzhì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.