踏
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạp
踏 nghĩa là dẫm, đạp.
Nghĩa của 踏
tà
ĐẠP- Dẫm
- Đạp
- Giẫm lên
- Nhấn bàn đạp
- Điều tra tại chỗ
tā
ĐẠP- Xem 踏实 (tāshi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 踏
Thành ngữ có 踏
Câu ví dụ với 踏
- 如果不下雨的话,你可以去踏单车。 Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
踏 nghĩa là gì?
踏 (tà, tā) nghĩa là dẫm, đạp.
踏 đọc thế nào?
踏 đọc là tà (pinyin).
Âm Hán Việt của 踏 là gì?
Âm Hán Việt của 踏 là "đạp".