TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạp

踏 nghĩa là dẫm, đạp.

Nghĩa của 踏

tà

ĐẠP
  1. Dẫm
  2. Đạp
  3. Giẫm lên
  4. Nhấn bàn đạp
  5. Điều tra tại chỗ

tā

ĐẠP
  1. Xem 踏实 (tāshi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 踏

Thành ngữ có 踏

  • 脚踏实地 — Có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông
  • 踏破铁鞋 — Mòn gót giày sắt
  • 步罡踏斗 — Bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
  • 踏破门槛 — Mòn cả ngưỡng cửa
  • 踏青赏春 — Thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân
  • 踏青赏花 — Thưởng thức hoa trong chuyến du xuân

Câu ví dụ với 踏

  • 如果不下雨的话,你可以去踏单车。 Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

踏 nghĩa là gì?

踏 (tà, tā) nghĩa là dẫm, đạp.

踏 đọc thế nào?

踏 đọc là tà (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏 là gì?

Âm Hán Việt của 踏 là "đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.