TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏勘

tàkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP KHÁM

踏勘 nghĩa là đi kiểm tra.

Nghĩa của 踏勘

tàkān

ĐẠP KHÁMĐộng từ
  1. Đi kiểm tra (một địa điểm)
  2. Tiến hành khảo sát thực địa

Câu hỏi thường gặp

踏勘 nghĩa là gì?

踏勘 (tàkān) nghĩa là đi kiểm tra.

踏勘 đọc thế nào?

踏勘 đọc là tàkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏勘 là gì?

Âm Hán Việt của 踏勘 là "đạp khám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.