TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏春

tàchūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP XUÂN

踏春 nghĩa là Đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân.

Nghĩa của 踏春

tàchūn

ĐẠP XUÂN
  1. Đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

踏春 nghĩa là gì?

踏春 (tàchūn) nghĩa là Đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân.

踏春 đọc thế nào?

踏春 đọc là tàchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏春 là gì?

Âm Hán Việt của 踏春 là "đạp xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.