TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏袭

tàxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踏襲

Âm Hán Việt ĐẠP TẬP

踏袭 nghĩa là mù quáng tuân theo.

Nghĩa của 踏袭

tàxí

ĐẠP TẬPphồn thể 踏襲
  1. Mù quáng tuân theo

Câu hỏi thường gặp

踏袭 nghĩa là gì?

踏袭 (tàxí) nghĩa là mù quáng tuân theo.

踏袭 đọc thế nào?

踏袭 đọc là tàxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏袭 là gì?

Âm Hán Việt của 踏袭 là "đạp tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.