TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏访

tàfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踏訪

Âm Hán Việt ĐẠP PHỎNG

踏访 nghĩa là thăm.

Nghĩa của 踏访

tàfǎng

ĐẠP PHỎNGĐộng từphồn thể 踏訪
  1. Thăm (một nơi)

Câu hỏi thường gặp

踏访 nghĩa là gì?

踏访 (tàfǎng) nghĩa là thăm.

踏访 đọc thế nào?

踏访 đọc là tàfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏访 là gì?

Âm Hán Việt của 踏访 là "đạp phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.