TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏足

tàzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP TÚC

踏足 nghĩa là đặt chân đến, giẫm lên, bước vào.

Nghĩa của 踏足

tàzú

ĐẠP TÚCĐộng từ
  1. Đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên
  2. nghĩa bóng Bước vào (lĩnh vực mới)

Câu hỏi thường gặp

踏足 nghĩa là gì?

踏足 (tàzú) nghĩa là đặt chân đến, giẫm lên, bước vào.

踏足 đọc thế nào?

踏足 đọc là tàzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏足 là gì?

Âm Hán Việt của 踏足 là "đạp túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.