踏青赏春 nghĩa là Thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân.
Nghĩa của 踏青赏春
tàqīngshǎngchūn
ĐẠP THANH THƯỞNG XUÂNphồn thể 踏青賞春
thành ngữ Thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
踏青赏春 nghĩa là gì?
踏青赏春 (tàqīngshǎngchūn) nghĩa là Thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân.
踏青赏春 đọc thế nào?
踏青赏春 đọc là tàqīngshǎngchūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 踏青赏春 là gì?
Âm Hán Việt của 踏青赏春 là "đạp thanh thưởng xuân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.