TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏青赏花

tàqīngshǎnghuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踏青賞花

Âm Hán Việt ĐẠP THANH THƯỞNG HOA

踏青赏花 nghĩa là Thưởng thức hoa trong chuyến du xuân.

Nghĩa của 踏青赏花

tàqīngshǎnghuā

ĐẠP THANH THƯỞNG HOAphồn thể 踏青賞花
  1. thành ngữ Thưởng thức hoa trong chuyến du xuân

Câu hỏi thường gặp

踏青赏花 nghĩa là gì?

踏青赏花 (tàqīngshǎnghuā) nghĩa là Thưởng thức hoa trong chuyến du xuân.

踏青赏花 đọc thế nào?

踏青赏花 đọc là tàqīngshǎnghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏青赏花 là gì?

Âm Hán Việt của 踏青赏花 là "đạp thanh thưởng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.