TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踔

chuō giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15

踔 nghĩa là vượt trội, sải bước.

Nghĩa của 踔

chuō

  1. Vượt trội
  2. Sải bước
  3. Xuất sắc
  4. Tiếng Đài Loan phát âm zhuó

Thành ngữ có 踔

Câu hỏi thường gặp

踔 nghĩa là gì?

踔 (chuō) nghĩa là vượt trội, sải bước.

踔 đọc thế nào?

踔 đọc là chuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.